搞笑

搞笑
gǎoxiào
cảo tiếu

buồn cười; đáng cười; lố bịch

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#3404
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    buồn cười; đáng cười; lố bịch

    令人发笑;有趣好玩lìng rén fāxiào;yǒuqù hǎowán

    • Bộ phim này rất hài hước.

  2. tính từ

    hài hước; buồn cười; gây cười

    使人感到好笑、有趣的shǐ rén gǎndào hǎoxiào、yǒuqù de

  3. động từ

    buồn cười; hài hước; gây cười

    使人发笑;很有趣shǐ rén fāxiào; hěn yǒuqù

    • Anh ấy rất giỏi làm người khác cười.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.