段子

段子
duànzi
đoạn tử

mẩu chuyện hài; tiết mục kể chuyện; đoạn hội thoại (trong nghệ thuật dân gian)

2 nghĩa#29040
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mẩu chuyện hài; tiết mục kể chuyện; đoạn hội thoại (trong nghệ thuật dân gian)

    • Anh ấy kể một câu chuyện cười thú vị.

  2. danh từ

    bóng silhouette; hình bóng; phác thảo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.