Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
/
表情
表情
biểu tình
biểu cảm; nét mặt; (facial) biểu hiện cảm xúc
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#2530
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
biểu cảm; nét mặt; (facial) biểu hiện cảm xúc
中脸上显示的感情或态度liǎn shàng xiǎnshì de gǎnqíng huò tàidù
- 。
Biểu cảm của cô ấy rất lạ.
- 貳动động từ
biểu cảm; nét mặt; cảm xúc
中用脸部动作表达内心的感受yòng liǎnbù dòngzuò biǎodá nèixīn de gǎnshòu
- 。
Biểu cảm của anh ấy rất nghiêm túc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
LIÊN QUAN
表情
Phồn thể表
biểu tình
biểu cảm; nét mặt; (facial) biểu hiện cảm xúc
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#2530
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
biểu cảm; nét mặt; (facial) biểu hiện cảm xúc
中脸上显示的感情或态度liǎn shàng xiǎnshì de gǎnqíng huò tàidù
- 。
Biểu cảm của cô ấy rất lạ.
- 貳动động từ
biểu cảm; nét mặt; cảm xúc
中用脸部动作表达内心的感受yòng liǎnbù dòngzuò biǎodá nèixīn de gǎnshòu
- 。
Biểu cảm của anh ấy rất nghiêm túc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)