滑稽

滑稽
huá
hoạt kê

buồn cười; hài hước; lố bịch

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6543
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    buồn cười; hài hước; lố bịch

    令人发笑的;好笑的;引人发笑lìng rén fāxiào de;hǎoxiào de;yǐn rén fāxiào

    • Câu chuyện này rất hài hước.

  2. danh từ

    hài kịch Hỗ Kê (thể loại hài kịch dân gian phổ biến ở Thượng Hải, Giang Tô và Chiết Giang)

    一种以幽默、搞笑为主的表演艺术形式yī zhǒng yǐ yōumò、gǎoxiào wéi zhǔ de biǎoyǎn yìshù xíngshi

    • Anh ấy thích xem biểu diễn hài kịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.