Tới nội dung chính

理清

理清
lǐqīng
lý thanh

làm rõ; gỡ rối; sắp xếp ngăn nắp

2 nghĩa#19768
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    làm rõ; gỡ rối; sắp xếp ngăn nắp

    • 。

      Xin bạn gỡ rối những sợi dây này.

  2. 貳动động từ

    làm rõ; sắp xếp (ý nghĩ)

    • 。

      Tôi cần làm rõ suy nghĩ của mình.

理
lǐ
lý
BỘ THỦ⽟
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu