理清

理清
qīng
lý thanh

làm rõ; gỡ rối; sắp xếp ngăn nắp

2 nghĩa#19768
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm rõ; gỡ rối; sắp xếp ngăn nắp

    • Xin bạn gỡ rối những sợi dây này.

  2. động từ

    làm rõ; sắp xếp (ý nghĩ)

    • Tôi cần làm rõ suy nghĩ của mình.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
  • (làng, dặm đường)HÌNH THANH

Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.