Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
/
概念
概念
khái niệm
khái niệm; quan niệm
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#5647Lượng từ 个
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khái niệm; quan niệm
中关于事物的基本想法或认识guānyú shìwù de jīběn xiǎngfǎ huò rènshi
- 。
Khái niệm này rất thú vị.
- 貳名danh từ
ý kiến; ý tưởng; chủ ý
中关于某事物的基本想法或认识guānyú mǒu shìwù de jīběn xiǎngfǎ huò rènshi
- 。
Đây là một khái niệm mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
概念
Phồn thể概
khái niệm
khái niệm; quan niệm
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#5647Lượng từ 个
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khái niệm; quan niệm
中关于事物的基本想法或认识guānyú shìwù de jīběn xiǎngfǎ huò rènshi
- 。
Khái niệm này rất thú vị.
- 貳名danh từ
ý kiến; ý tưởng; chủ ý
中关于某事物的基本想法或认识guānyú mǒu shìwù de jīběn xiǎngfǎ huò rènshi
- 。
Đây là một khái niệm mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)