多嘴

多嘴
duōzuǐ
đa chuỷ

nói nhiều; lắm lời

5 nghĩa#12542
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nói nhiều; lắm lời

    喜欢说话、话多的人xǐhuān shuōhuà、huà duō de rén

    • Anh ấy hơi nhiều chuyện.

  2. động từ

    lắm lời; ba hoa; nói chuyện không đúng lúc

    不该说话的时候说话;多言bù gāi shuōhuà de shíhou shuōhuà;duō yán

    • Bạn đừng nói nhiều.

  3. động từ

    lắm mồm; nhiều chuyện; lắm lời

    爱说别人的事情或秘密ài shuō biéren de shìqing huò mìmì

    • Bạn đừng có nhiều lời.

  4. động từ

    lắm mồm; nói nhiều chuyện

    喜欢说不该说的话;爱说闲话xǐhuān shuō búgāi shuō de huà; ài shuō xiánhuà

    • Anh ấy luôn nhiều chuyện.

  5. động từ

    nói không kiêng dè; miệng không có cửa lọc; buột miệng nói bừa

    说话不谨慎;爱说闲话或多余的话shuōhuà bù jǐnshèn; ài shuō xiánhuà huò duōyú de huà

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.