Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
多嘴
nói nhiều; lắm lời
NGHĨA
- 壹形tính từ
nói nhiều; lắm lời
中喜欢说话、话多的人xǐhuān shuōhuà、huà duō de rén
- 。
Anh ấy hơi nhiều chuyện.
- 貳动động từ
lắm lời; ba hoa; nói chuyện không đúng lúc
中不该说话的时候说话;多言bù gāi shuōhuà de shíhou shuōhuà;duō yán
- 。
Bạn đừng nói nhiều.
- 參动động từ
lắm mồm; nhiều chuyện; lắm lời
中爱说别人的事情或秘密ài shuō biéren de shìqing huò mìmì
- 。
Bạn đừng có nhiều lời.
- 肆动động từ
lắm mồm; nói nhiều chuyện
中喜欢说不该说的话;爱说闲话xǐhuān shuō búgāi shuō de huà; ài shuō xiánhuà
- 。
Anh ấy luôn nhiều chuyện.
- 伍动động từ
nói không kiêng dè; miệng không có cửa lọc; buột miệng nói bừa
中说话不谨慎;爱说闲话或多余的话shuōhuà bù jǐnshèn; ài shuō xiánhuà huò duōyú de huà
解字
GIẢI TỰnói nhiều; lắm lời
NGHĨA
- 壹形tính từ
nói nhiều; lắm lời
中喜欢说话、话多的人xǐhuān shuōhuà、huà duō de rén
- 。
Anh ấy hơi nhiều chuyện.
- 貳动động từ
lắm lời; ba hoa; nói chuyện không đúng lúc
中不该说话的时候说话;多言bù gāi shuōhuà de shíhou shuōhuà;duō yán
- 。
Bạn đừng nói nhiều.
- 參动động từ
lắm mồm; nhiều chuyện; lắm lời
中爱说别人的事情或秘密ài shuō biéren de shìqing huò mìmì
- 。
Bạn đừng có nhiều lời.
- 肆动động từ
lắm mồm; nói nhiều chuyện
中喜欢说不该说的话;爱说闲话xǐhuān shuō búgāi shuō de huà; ài shuō xiánhuà
- 。
Anh ấy luôn nhiều chuyện.
- 伍动động từ
nói không kiêng dè; miệng không có cửa lọc; buột miệng nói bừa
中说话不谨慎;爱说闲话或多余的话shuōhuà bù jǐnshèn; ài shuō xiánhuà huò duōyú de huà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.