暗示

暗示
ànshì
ám thị

gợi ý; ám chỉ; ngầm chỉ

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#4400
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gợi ý; ám chỉ; ngầm chỉ

    用间接的方式表达自己的意思,不直接说出来yòng jiānjiē de fāngshì biǎodá zìjǐ de yìsi, bù zhíjiē shuōchūlái

    • Anh ấy ám chỉ tôi nên rời đi.

  2. động từ

    gợi ý; ám chỉ; ám thị

    用含蓄的方式表达某种意思yòng hánxù de fāngshì biǎodá mǒuzhǒng yìsi

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • âm(âm thanh, bóng tối)HÌNH THANH

Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.