Tới nội dung chính

总裁

总裁
zǒngcái
tổng tài

tổng giám đốc, chủ tịch (của công ty, tổ chức)

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#8822
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tổng giám đốc, chủ tịch (của công ty, tổ chức)

    中公司或组织的最高管理人员gōngsī huò zǔzhī de zuì gāo guǎnlǐ rényuán

    • 。

      Anh ấy là tổng giám đốc công ty chúng tôi.

  2. 貳名danh từ

    tổng giám đốc; chủ tịch (hội đồng quản trị)

    中公司或组织的最高行政负责人gōngsī huò zǔzhī de zuìgāo xíngzhèng fùzérén

    • 。

      Anh ấy là chủ tịch của công ty.

总
zǒng
tổng
BỘ THỦ⼼
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu