Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
/
总裁
总裁
tổng tài
tổng giám đốc, chủ tịch (của công ty, tổ chức)
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#8822
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tổng giám đốc, chủ tịch (của công ty, tổ chức)
中公司或组织的最高管理人员gōngsī huò zǔzhī de zuì gāo guǎnlǐ rényuán
- 。
Anh ấy là tổng giám đốc công ty chúng tôi.
- 貳名danh từ
tổng giám đốc; chủ tịch (hội đồng quản trị)
中公司或组织的最高行政负责人gōngsī huò zǔzhī de zuìgāo xíngzhèng fùzérén
- 。
Anh ấy là chủ tịch của công ty.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
总裁
Phồn thể總裁
tổng tài
tổng giám đốc, chủ tịch (của công ty, tổ chức)
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#8822
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tổng giám đốc, chủ tịch (của công ty, tổ chức)
中公司或组织的最高管理人员gōngsī huò zǔzhī de zuì gāo guǎnlǐ rényuán
- 。
Anh ấy là tổng giám đốc công ty chúng tôi.
- 貳名danh từ
tổng giám đốc; chủ tịch (hội đồng quản trị)
中公司或组织的最高行政负责人gōngsī huò zǔzhī de zuìgāo xíngzhèng fùzérén
- 。
Anh ấy là chủ tịch của công ty.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù