Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
/
探寻
探寻
thám tầm
tìm; tìm kiếm
3 nghĩa#28730
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tìm; tìm kiếm
- 。
Chúng ta cùng nhau khám phá bí mật này.
- 貳动động từ
tìm kiếm; mong muốn
- 。
Chúng ta cùng nhau tìm kiếm sự thật.
- 參动động từ
khảo sát; thăm dò; trinh sát (địa hình)
- 。
Chúng ta cùng nhau khám phá thế giới mới.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 彐kệ(bàn tay cầm nắm)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo, biểu thị bàn tay))HÌNH THANH
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
LIÊN QUAN
探寻
Phồn thể探尋
thám tầm
tìm; tìm kiếm
3 nghĩa#28730
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tìm; tìm kiếm
- 。
Chúng ta cùng nhau khám phá bí mật này.
- 貳动động từ
tìm kiếm; mong muốn
- 。
Chúng ta cùng nhau tìm kiếm sự thật.
- 參动động từ
khảo sát; thăm dò; trinh sát (địa hình)
- 。
Chúng ta cùng nhau khám phá thế giới mới.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 彐kệ(bàn tay cầm nắm)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo, biểu thị bàn tay))HÌNH THANH
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)