起源

起源
yuán
khởi nguyên

nguồn gốc; đầu mối; đoan chính

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#11509
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nguồn gốc; đầu mối; đoan chính

    事物最初开始的地方或时间shìwù zuì chū kāishǐ de dìfang huò shíjiān

    • Nguồn gốc của từ này là gì?

  2. động từ

    nguồn gốc; khởi nguồn; bắt nguồn từ

    最初开始出现或产生的地方zuì chū kāishǐ chūxiàn huò chǎnshēng de dìfang

    • Câu chuyện này bắt nguồn từ một truyền thuyết.

  3. động từ

    khởi đầu; bắt đầu; xuất phát

    事物最初出现或产生的地方和时间shìwù zuìchū chūxiàn huò chǎnshēng de dìfang hé shíjiān

    • Câu chuyện này có nguồn gốc từ Trung Quốc.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.