起源
nguồn gốc; đầu mối; đoan chính
NGHĨA
- 壹名danh từ
nguồn gốc; đầu mối; đoan chính
中事物最初开始的地方或时间shìwù zuì chū kāishǐ de dìfang huò shíjiān
- ?
Nguồn gốc của từ này là gì?
- 貳动động từ
nguồn gốc; khởi nguồn; bắt nguồn từ
中最初开始出现或产生的地方zuì chū kāishǐ chūxiàn huò chǎnshēng de dìfang
- 。
Câu chuyện này bắt nguồn từ một truyền thuyết.
- 參动động từ
khởi đầu; bắt đầu; xuất phát
中事物最初出现或产生的地方和时间shìwù zuìchū chūxiàn huò chǎnshēng de dìfang hé shíjiān
- 。
Câu chuyện này có nguồn gốc từ Trung Quốc.
nguồn gốc; đầu mối; đoan chính
NGHĨA
- 壹名danh từ
nguồn gốc; đầu mối; đoan chính
中事物最初开始的地方或时间shìwù zuì chū kāishǐ de dìfang huò shíjiān
- ?
Nguồn gốc của từ này là gì?
- 貳动động từ
nguồn gốc; khởi nguồn; bắt nguồn từ
中最初开始出现或产生的地方zuì chū kāishǐ chūxiàn huò chǎnshēng de dìfang
- 。
Câu chuyện này bắt nguồn từ một truyền thuyết.
- 參动động từ
khởi đầu; bắt đầu; xuất phát
中事物最初出现或产生的地方和时间shìwù zuìchū chūxiàn huò chǎnshēng de dìfang hé shíjiān
- 。
Câu chuyện này có nguồn gốc từ Trung Quốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua