人事

人事
rénshì
nhân sự

nhân sự; việc đời; (nghĩa rộng) mọi chuyện của con người

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)6 nghĩa#17206
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân sự; việc đời; (nghĩa rộng) mọi chuyện của con người

    • Anh ấy là quản lý phòng nhân sự.

  2. danh từ

    nhân sự; việc đời; nhân tình thế thái

  3. danh từ

    nhân sự; việc người đời; chuyện thế gian

    • Anh ấy phụ trách nhân sự của công ty.

  4. danh từ

    nhân sự; việc người đời; chuyện đời

    • Anh ấy rất hiểu chuyện đời.

  5. danh từ

    nhân sự; việc đời; chuyện người đời

    • Anh ấy không hiểu sự đời.

  6. danh từ

    chuyện tình dục; (uyển ngữ) chuyện nam nữ; nhân sự (quản lý con người)

    • Bộ phận nhân sự chịu trách nhiệm tuyển dụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.