- 人nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
nhân sự; việc đời; (nghĩa rộng) mọi chuyện của con người
nhân sự; việc đời; (nghĩa rộng) mọi chuyện của con người
Anh ấy là quản lý phòng nhân sự.
nhân sự; việc đời; nhân tình thế thái
nhân sự; việc người đời; chuyện thế gian
Anh ấy phụ trách nhân sự của công ty.
nhân sự; việc người đời; chuyện đời
Anh ấy rất hiểu chuyện đời.
nhân sự; việc đời; chuyện người đời
Anh ấy không hiểu sự đời.
chuyện tình dục; (uyển ngữ) chuyện nam nữ; nhân sự (quản lý con người)
Bộ phận nhân sự chịu trách nhiệm tuyển dụng.
nhân sự; việc đời; (nghĩa rộng) mọi chuyện của con người
nhân sự; việc đời; (nghĩa rộng) mọi chuyện của con người
Anh ấy là quản lý phòng nhân sự.
nhân sự; việc đời; nhân tình thế thái
nhân sự; việc người đời; chuyện thế gian
Anh ấy phụ trách nhân sự của công ty.
nhân sự; việc người đời; chuyện đời
Anh ấy rất hiểu chuyện đời.
nhân sự; việc đời; chuyện người đời
Anh ấy không hiểu sự đời.
chuyện tình dục; (uyển ngữ) chuyện nam nữ; nhân sự (quản lý con người)
Bộ phận nhân sự chịu trách nhiệm tuyển dụng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.