大权

大权
quán
đại quyền

quyền hạn; thẩm quyền xử lý công việc

2 nghĩa#35256
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quyền hạn; thẩm quyền xử lý công việc

    • Anh ấy nắm giữ quyền lực lớn.

  2. danh từ

    sức mạnh; lực; sức lực

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.