shí
thập
⼿bộ thủ · 9 nét

nhặt lên; lượm lên

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#29864
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhặt lên; lượm lên

    • Làm ơn giúp tôi nhặt cuốn sách đó lên.

  2. số từ

    mười (chữ số chống gian lận)

  3. động từ

    sắp xếp; thu nhặt

    • Xin bạn nhặt những cuốn sách này lên.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.