骨髓

骨髓
suǐ
cốt tuỷ

tủy xương; tủy

1 nghĩa#16854
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tủy xương; tủy

    • Tủy xương là một mô quan trọng trong cơ thể con người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.