松绑

松绑
sōngbǎng
tông bảng

nới lỏng hạn chế; tháo gỡ ràng buộc (bóng)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#19604
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nới lỏng hạn chế; tháo gỡ ràng buộc (bóng)

    • Chính phủ quyết định nới lỏng một số chính sách.

  2. động từ

    tháo; gỡ; giải

    • Làm ơn giúp tôi cởi trói.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.