无度

无度
vô độ

không có chừng mực; vô độ; quá mức

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không có chừng mực; vô độ; quá mức

    • Anh ấy tiêu tiền vô độ.

  2. tính từ

    quá mức; thái quá

  3. tính từ

    không biết điều độ; vô độ; quá mức

    • Anh ấy tiêu tiền không có giới hạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.