Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无度
无度
vô độ
không có chừng mực; vô độ; quá mức
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có chừng mực; vô độ; quá mức
- 。
Anh ấy tiêu tiền vô độ.
- 貳形tính từ
quá mức; thái quá
- 參形tính từ
không biết điều độ; vô độ; quá mức
- 。
Anh ấy tiêu tiền không có giới hạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无度
Phồn thể無度
vô độ
không có chừng mực; vô độ; quá mức
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có chừng mực; vô độ; quá mức
- 。
Anh ấy tiêu tiền vô độ.
- 貳形tính từ
quá mức; thái quá
- 參形tính từ
không biết điều độ; vô độ; quá mức
- 。
Anh ấy tiêu tiền không có giới hạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.