- 扌thủ(tay)BỘ
- 军quân(quân đội)HÌNH THANH
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
vung; vẫy (cái gì đó)
vung; vẫy (cái gì đó)
Anh ấy đang vẫy tay.
vung; vẫy; huy động
Anh ấy đang vẫy cờ.
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
vung; vẫy (cái gì đó)
vung; vẫy (cái gì đó)
Anh ấy đang vẫy tay.
vung; vẫy; huy động
Anh ấy đang vẫy cờ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.