挥动

挥动
huīdòng
huy động

vung; vẫy (cái gì đó)

2 nghĩa#32625
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vung; vẫy (cái gì đó)

    • Anh ấy đang vẫy tay.

  2. động từ

    vung; vẫy; huy động

    • Anh ấy đang vẫy cờ.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.