球棒

球棒
qiúbàng
cầu bổng

gậy (bóng chày hoặc cricket)

2 nghĩa#15748
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gậy (bóng chày hoặc cricket)

    • Anh ấy đang cầm một cây gậy bóng chày.

  2. danh từ

    gậy khúc côn cầu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
  • cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH

Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.