拳头

拳头
quántou
quyền đầu

nắm đấm; nắm tay; quyền (môn võ)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#7985
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nắm đấm; nắm tay; quyền (môn võ)

    握成球形的手;打人的工具wò chéng qiú xíng de shǒu;dǎ rén de gōngjù

    • Anh ấy nắm chặt nắm đấm.

  2. danh từ

    nắm đấm; (bóng) mũi nhọn; cốt lõi (sản phẩm, dịch vụ chủ lực)

    握紧的手,用来打击的拳头;也指主要产品或优势领域wòjǐn de shǒu, yònglái dǎjī de quántou; yě zhǐ zhǔyào chǎnpǐn huò yōushì lǐngyù

    • Đây là sản phẩm chủ lực của chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • quyền(cuộn lại (thành phần trên))HÀI THANH

Nắm đấm là bàn tay cuộn chặt lại thành quyền.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.