旗帜

旗帜
zhì
kỳ xí

lá cờ; cờ hiệu; (bóng) ngọn cờ; biểu ngữ

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#11694
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lá cờ; cờ hiệu; (bóng) ngọn cờ; biểu ngữ

    布做成的标志,通常用竿子举起来bù zuò chéng de biāozhì、tōngcháng yòng gānzi jǔ qǐlai

    • Lá cờ này rất đẹp.

  2. danh từ

    cờ; cờ hiệu

    用布或纸做成的、有颜色或图案的、挂在杆上的标志yòng bù huò zhǐ zuòchéng de、yǒu yánsè huò túàn de、guàzai gānshang de biāozhì

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.