魔杖

魔杖
zhàng
ma trượng

gậy phép; đũa phép

1 nghĩa#17728
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gậy phép; đũa phép

    • Anh ấy có một cây đũa phép.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.