用不着

用不着
yòngbuzháo
dụng bất trước

không cần; không cần thiết; không dùng đến

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#4006
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không cần; không cần thiết; không dùng đến

    不需要;没有必要bù xūyào; méiyǒu bìyào

    • Bạn không cần phải lo lắng.

  2. động từ

    không cần dùng đến; không cần thiết

    不需要;不必bù xūyào;bù bì

    • Tôi không cần cái này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))HỘI Ý

Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.