- 用dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))HỘI Ý
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
không cần; không cần thiết; không dùng đến
không cần; không cần thiết; không dùng đến
中不需要;没有必要bù xūyào; méiyǒu bìyào
Bạn không cần phải lo lắng.
không cần dùng đến; không cần thiết
中不需要;不必bù xūyào;bù bì
Tôi không cần cái này.
không cần; không cần thiết; không dùng đến
không cần; không cần thiết; không dùng đến
中不需要;没有必要bù xūyào; méiyǒu bìyào
Bạn không cần phải lo lắng.
không cần dùng đến; không cần thiết
中不需要;不必bù xūyào;bù bì
Tôi không cần cái này.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.