调情

调情
tiáoqíng
điều tình

tán tỉnh; ve vãn; cợt nhả

1 nghĩa#9089
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tán tỉnh; ve vãn; cợt nhả

    用言语、动作表示对异性的爱慕或取笑yòng yányǔ、dòngzuò biǎoshì duì yìxìng de àimù huò qǔxiào

    • Anh ấy thích tán tỉnh các cô gái.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.