按下

按下
ànxià
án hạ

nhấn xuống; bấm (nút)

2 nghĩa#12789
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhấn xuống; bấm (nút)

    用手指或手按压某物使其向下yòng shǒuzhǐ huò shǒu ànyā mǒuwù shǐ qī xiàngxià

    • Xin hãy nhấn nút này.

  2. động từ

    đè xuống; ghìm chặt

    用力向下压yònglì xiàngxià yā

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ấn xuống nhẹ nhàng để giữ mọi thứ yên ổn tại chỗ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.