Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
开关
công tắc; công tắc nguồn
NGHĨA
- 壹名danh từ
công tắc; công tắc nguồn
中控制电流通断的装置kòngzhì diànliú tōngduàn de zhuāngzhì
- 。
Xin hãy tắt công tắc.
- 貳名danh từ
công tắc; cầu dao; van (khí)
中控制电流或气体通过的装置kòngzhì diànliú huò qìtǐ tōngguò de zhuāngzhì
- 。
Xin hãy đóng van gas lại.
- 參动động từ
bật và tắt; công tắc
- 。
Bạn bật tắt đèn một chút nhé.
- 肆动động từ
mở ra và đóng lại; sự đóng mở
中使某物打开或关闭的装置或动作shǐ mǒuwù dǎkāi huò guānbì de zhuāngzhì huò dòngzuò
- 。
Xin hãy đóng mở cửa.
- 伍动động từ
mở cổng thành (hoặc cổng biên giới)
中打开城门或边界的门dǎkāi chéngmén huò biānjiè de mén
- 。
Xin hãy mở và đóng cửa.
解字
GIẢI TỰcông tắc; công tắc nguồn
NGHĨA
- 壹名danh từ
công tắc; công tắc nguồn
中控制电流通断的装置kòngzhì diànliú tōngduàn de zhuāngzhì
- 。
Xin hãy tắt công tắc.
- 貳名danh từ
công tắc; cầu dao; van (khí)
中控制电流或气体通过的装置kòngzhì diànliú huò qìtǐ tōngguò de zhuāngzhì
- 。
Xin hãy đóng van gas lại.
- 參动động từ
bật và tắt; công tắc
- 。
Bạn bật tắt đèn một chút nhé.
- 肆动động từ
mở ra và đóng lại; sự đóng mở
中使某物打开或关闭的装置或动作shǐ mǒuwù dǎkāi huò guānbì de zhuāngzhì huò dòngzuò
- 。
Xin hãy đóng mở cửa.
- 伍动động từ
mở cổng thành (hoặc cổng biên giới)
中打开城门或边界的门dǎkāi chéngmén huò biānjiè de mén
- 。
Xin hãy mở và đóng cửa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡