开关

开关
kāiguān
khai quan

công tắc; công tắc nguồn

HSK 6 (3.0)5 nghĩa#6775
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    công tắc; công tắc nguồn

    控制电流通断的装置kòngzhì diànliú tōngduàn de zhuāngzhì

    • Xin hãy tắt công tắc.

  2. danh từ

    công tắc; cầu dao; van (khí)

    控制电流或气体通过的装置kòngzhì diànliú huò qìtǐ tōngguò de zhuāngzhì

    • Xin hãy đóng van gas lại.

  3. động từ

    bật và tắt; công tắc

    • Bạn bật tắt đèn một chút nhé.

  4. động từ

    mở ra và đóng lại; sự đóng mở

    使某物打开或关闭的装置或动作shǐ mǒuwù dǎkāi huò guānbì de zhuāngzhì huò dòngzuò

    • Xin hãy đóng mở cửa.

  5. động từ

    mở cổng thành (hoặc cổng biên giới)

    打开城门或边界的门dǎkāi chéngmén huò biānjiè de mén

    • Xin hãy mở và đóng cửa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.