按压

按压
àn
án áp

ấn; nhấn; đè

2 nghĩa#49595
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ấn; nhấn; đè

    • Xin hãy nhấn nút này.

  2. động từ

    thúc giục; đốc thúc; giục

    • Xin hãy ấn vào đây.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ấn xuống nhẹ nhàng để giữ mọi thứ yên ổn tại chỗ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.