指控

指控
zhǐkòng
chỉ khống

buộc tội; cáo buộc; tố cáo

3 nghĩa#2442
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    buộc tội; cáo buộc; tố cáo

    说某人做了坏事或犯了错误shuō mǒurén zuòle huàishì huò fànle cuòwù

    • Anh ta buộc tội tôi đã lấy trộm tiền của anh ta.

  2. động từ

    buộc tội; cáo buộc; tội danh

    • Anh ta bị buộc tội trộm cắp.

  3. động từ

    đàn hặc; buộc tội (quan chức)

    说某人做了坏事或违法的事shuō mǒurén zuòle huàishì huò wéifǎ de shì

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.