指证

指证
zhǐzhèng
chỉ chứng

chỉ điểm; làm chứng buộc tội

2 nghĩa#13633
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chỉ điểm; làm chứng buộc tội

    用言语说出别人的错误或罪行yòng yányǔ shuōchū biéren de cuòwù huò zuìxíng

    • Anh ấy đã làm chứng chống lại tội phạm.

  2. động từ

    chỉ ra bằng chứng; làm chứng buộc tội

    提供证据证明某人有罪或某事属实tígōng zhèngjù zhèngmíng mǒurén yǒuzuì huò mǒushì shǔshí

    • Anh ấy đã chỉ chứng tội phạm.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.