Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
/
统率
统率
thống suất
con đường này; đạo lý này; những thứ như thế này
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
con đường này; đạo lý này; những thứ như thế này
- 。
Anh ấy chỉ huy một đội quân hùng mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
统率
Phồn thể統率
thống suất
con đường này; đạo lý này; những thứ như thế này
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
con đường này; đạo lý này; những thứ như thế này
- 。
Anh ấy chỉ huy một đội quân hùng mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt