- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
chất độc tồn lưu lâu dài; tác nhân độc hại bền vững
chất độc tồn lưu lâu dài; tác nhân độc hại bền vững
Chất độc tồn lưu có hại cho môi trường.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
chất độc tồn lưu lâu dài; tác nhân độc hại bền vững
chất độc tồn lưu lâu dài; tác nhân độc hại bền vững
Chất độc tồn lưu có hại cho môi trường.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.