持久性毒剂

持久性毒剂
chíjiǔxìng
trì cửu tính độc tễ

chất độc tồn lưu lâu dài; tác nhân độc hại bền vững

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chất độc tồn lưu lâu dài; tác nhân độc hại bền vững

    • Chất độc tồn lưu có hại cho môi trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH

Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.