拿得起放得下

拿得起放得下
defàngdexià
nã đắc khởi phóng đắc hạ

có thể nhận lấy cũng có thể buông bỏ; không vướng bận [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    có thể nhận lấy cũng có thể buông bỏ; không vướng bận [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người có thể buông bỏ được.

  2. tính từ

    có thể cầm lên cũng có thể buông xuống; không vướng bận, biết buông bỏ [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người biết chấp nhận mọi thứ.

  3. tính từ

    có thể buông bỏ đúng lúc; điềm tĩnh trước được mất [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người có thể đối mặt với mọi việc một cách bình thản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hợp(kết hợp, nắm lại)HỘI Ý
  • thủ(bàn tay)BỘ

Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.