Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
拿得起放得下
có thể nhận lấy cũng có thể buông bỏ; không vướng bận [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
có thể nhận lấy cũng có thể buông bỏ; không vướng bận [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người có thể buông bỏ được.
- 貳形tính từ
có thể cầm lên cũng có thể buông xuống; không vướng bận, biết buông bỏ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người biết chấp nhận mọi thứ.
- 參形tính từ
có thể buông bỏ đúng lúc; điềm tĩnh trước được mất [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người có thể đối mặt với mọi việc một cách bình thản.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
解字
GIẢI TỰ- 方phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
có thể nhận lấy cũng có thể buông bỏ; không vướng bận [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
có thể nhận lấy cũng có thể buông bỏ; không vướng bận [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người có thể buông bỏ được.
- 貳形tính từ
có thể cầm lên cũng có thể buông xuống; không vướng bận, biết buông bỏ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người biết chấp nhận mọi thứ.
- 參形tính từ
có thể buông bỏ đúng lúc; điềm tĩnh trước được mất [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người có thể đối mặt với mọi việc một cách bình thản.
解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
解字
GIẢI TỰ- 方phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)