Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
/
拿你没办法
拿你没办法
nã nễ một biện pháp
chẳng biết làm gì với bạn nữa (thốt lên vẻ bất lực nhẹ nhàng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
chẳng biết làm gì với bạn nữa (thốt lên vẻ bất lực nhẹ nhàng)
- 。
Tôi không biết phải làm gì với bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
拿你没办法
Phồn thể拿你沒辦法
nã nễ một biện pháp
chẳng biết làm gì với bạn nữa (thốt lên vẻ bất lực nhẹ nhàng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
chẳng biết làm gì với bạn nữa (thốt lên vẻ bất lực nhẹ nhàng)
- 。
Tôi không biết phải làm gì với bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)