拼图玩具

拼图玩具
pīnwán
bính đồ ngoạn cụ

trò chơi ghép hình; tranh xếp hình

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trò chơi ghép hình; tranh xếp hình

    • Tôi thích chơi xếp hình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.