Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
/
择善固执
择善固执
trạch thiện cố chấp
chọn điều thiện mà kiên trì giữ vững [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chọn điều thiện mà kiên trì giữ vững [thành ngữ]
- 。
Chọn điều thiện và kiên trì với nó là một đức tính tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ择善固执
Phồn thể擇善固執
trạch thiện cố chấp
chọn điều thiện mà kiên trì giữ vững [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chọn điều thiện mà kiên trì giữ vững [thành ngữ]
- 。
Chọn điều thiện và kiên trì với nó là một đức tính tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)