拨款

拨款
kuǎn
bát khoản

cấp kinh phí; phân bổ ngân sách

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#32661
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cấp kinh phí; phân bổ ngân sách

    • Chính phủ cấp vốn để hỗ trợ giáo dục.

  2. động từ

    cấp kinh phí; phân bổ ngân sách; khoản cấp phát

    • Chính phủ cấp tiền hỗ trợ giáo dục.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.