Mỗi hạng mục quan trọng đều nằm trên đầu, cần chú ý kỹ lưỡng.
/
专项
专项
chuyên hạng
khác biệt; đặc biệt; không giống thường
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 。
Đây là một kế hoạch đặc biệt.
- 貳形tính từ
dành riêng; chuyên dụng
- 。
Đây là một kế hoạch chuyên biệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ专项
Phồn thể專項
chuyên hạng
khác biệt; đặc biệt; không giống thường
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 。
Đây là một kế hoạch đặc biệt.
- 貳形tính từ
dành riêng; chuyên dụng
- 。
Đây là một kế hoạch chuyên biệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.