用于

用于
yòng
dụng vu

dùng để; dùng cho; dùng vào

HSK 5 (3.0)1 nghĩa#2893
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dùng để; dùng cho; dùng vào

    用来做某事或放在某个地方yònglái zuò mǒushì huòzhě fàngzài mǒugeè dìfang

    • Từ này được dùng trong văn viết.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))HỘI Ý

Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.