Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).
/
拨弦乐器
拨弦乐器
bát huyền nhạc khí
nhạc cụ dây gảy
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhạc cụ dây gảy
- 。
Cô ấy thích nhạc cụ dây gảy.
- 貳名danh từ
nhạc cụ gảy dây; nhạc cụ plucked
- 。
Đàn ghi-ta là một loại nhạc cụ dây gảy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 玄huyền(sâu thẳm, tối tăm)HÌNH THANH
Dây cung (弦) căng trên cánh cung, tạo âm thanh huyền bí như màu đen sâu thẳm.
拨弦乐器
Phồn thể撥弦樂器
bát huyền nhạc khí
nhạc cụ dây gảy
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhạc cụ dây gảy
- 。
Cô ấy thích nhạc cụ dây gảy.
- 貳名danh từ
nhạc cụ gảy dây; nhạc cụ plucked
- 。
Đàn ghi-ta là một loại nhạc cụ dây gảy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 玄huyền(sâu thẳm, tối tăm)HÌNH THANH
Dây cung (弦) căng trên cánh cung, tạo âm thanh huyền bí như màu đen sâu thẳm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)