拨云见日

拨云见日
yúnjiàn
bát vân kiến nhật

xua mây thấy mặt trời; (bóng) sáng tỏ sự thật; khôi phục công lý [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xua mây thấy mặt trời; (bóng) sáng tỏ sự thật; khôi phục công lý [thành ngữ]

    • Xua tan mây mù, sự thật sẽ được phơi bày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.