祸患

祸患
huòhuàn
hoạ hoạn

tai hoạ lớn; đại hoạ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tai hoạ lớn; đại hoạ

    • Chúng ta nên tránh tai họa.

  2. danh từ

    tai họa; kiếp nạn; cướp đoạt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.