拖进

拖进
tuōjìn
tha tiến

kéo lê; lôi kéo; (bóng) kéo vào; nuôi nấng (con cái)

1 nghĩa#33272
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kéo lê; lôi kéo; (bóng) kéo vào; nuôi nấng (con cái)

    • Anh ấy kéo cái hộp vào phòng.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • (cũng (dấu kết thúc câu))HÀI THANH

Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.