泥潭

泥潭
tán
nê đàm

vũng bùn; bãi lầy; (bóng) tình thế khó thoát

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#38058
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vũng bùn; bãi lầy; (bóng) tình thế khó thoát

    • Anh ấy đã sa lầy vào vũng lầy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.