Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
/
拖后腿
拖后腿
tha hậu thối
cản trở; gây trở ngại
3 nghĩa#46476
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cản trở; gây trở ngại
- 。
Bạn đừng cản trở.
- 貳动động từ
gây trở ngại; cản trở; phá đám
- 參动động từ
nín; nhịn; kìm lại
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺉nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 退thoái(lùi lại)HÌNH THANH
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
拖后腿
Phồn thể拖後腿
tha hậu thối
cản trở; gây trở ngại
3 nghĩa#46476
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cản trở; gây trở ngại
- 。
Bạn đừng cản trở.
- 貳动động từ
gây trở ngại; cản trở; phá đám
- 參动động từ
nín; nhịn; kìm lại
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺉nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 退thoái(lùi lại)HÌNH THANH
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)