牵制

牵制
qiānzhì
khiên chế

ngăn chặn; chế chỉ; kiềm chế

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#23441
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngăn chặn; chế chỉ; kiềm chế

    • Chúng ta phải kiềm chế kẻ thù.

  2. động từ

    kìm chân, kìm lại (quân địch)

    • Chúng tôi đã thành công kiềm chế được kẻ địch.

  3. động từ

    hạn chế; ràng buộc; chế ước

    • Chúng ta không thể bị kẻ thù kiềm chế.

  4. động từ

    cản trở; gây trở ngại

    • Anh ấy bị kẻ địch kiềm chế rồi.

  5. động từ

    trị; kiểm soát; (văn) yên trị

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngưu(con bò, trâu)BỘ
  • mịch(tấm vải che, dây buộc)HỘI Ý
  • đại(to lớn, người dang tay)HỘI Ý

Người lớn dùng dây kéo con bò đi — đó là ý nghĩa của chữ 牽 (kéo, dắt).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.