拖下水

拖下水
tuōxiàshuǐ
tha hạ thuỷ

kéo ai đó vào chỗ bùn lầy; lôi kéo người khác vào việc xấu

3 nghĩa#28824
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kéo ai đó vào chỗ bùn lầy; lôi kéo người khác vào việc xấu

  2. động từ

    kéo người khác vào chuyện rắc rối; lôi kéo vào vũng bùn

    • Anh ấy không muốn bị kéo vào chuyện rắc rối.

  3. động từ

    kéo người khác vào vòng rắc rối; lôi kéo vào chuyện xấu

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • (cũng (dấu kết thúc câu))HÀI THANH

Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.