Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
同伙
đồng bọn; đồng phạm
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồng bọn; đồng phạm
中和某人一起做坏事的人hé mǒurén yìqǐ zuò huàishì de rén
- 。
Anh ta không phải đồng bọn của tôi.
- 貳名danh từ
đồng phạm; kẻ đồng lõa
中和某人一起做坏事的人hé mǒurén yìqǐ zuò huàishì de rén
- 。
Anh ta không phải là đồng bọn của tôi.
- 參名danh từ
đồng liêu; đồng nghiệp
中和某人一起工作或做事的人hé móurén yìqǐ gōngzuò huò zuòshì de rén
- 。
Anh ấy không phải là đồng nghiệp của tôi.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 火hỏa(lửa)HÌNH THANH
Những người cùng nhóm quây quần bên đống lửa ăn uống với nhau.
đồng bọn; đồng phạm
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồng bọn; đồng phạm
中和某人一起做坏事的人hé mǒurén yìqǐ zuò huàishì de rén
- 。
Anh ta không phải đồng bọn của tôi.
- 貳名danh từ
đồng phạm; kẻ đồng lõa
中和某人一起做坏事的人hé mǒurén yìqǐ zuò huàishì de rén
- 。
Anh ta không phải là đồng bọn của tôi.
- 參名danh từ
đồng liêu; đồng nghiệp
中和某人一起工作或做事的人hé móurén yìqǐ gōngzuò huò zuòshì de rén
- 。
Anh ấy không phải là đồng nghiệp của tôi.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 火hỏa(lửa)HÌNH THANH
Những người cùng nhóm quây quần bên đống lửa ăn uống với nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối