同伙

同伙
tónghuǒ
đồng hoả

đồng bọn; đồng phạm

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#7578
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồng bọn; đồng phạm

    和某人一起做坏事的人hé mǒurén yìqǐ zuò huàishì de rén

    • Anh ta không phải đồng bọn của tôi.

  2. danh từ

    đồng phạm; kẻ đồng lõa

    和某人一起做坏事的人hé mǒurén yìqǐ zuò huàishì de rén

    • Anh ta không phải là đồng bọn của tôi.

  3. danh từ

    đồng liêu; đồng nghiệp

    和某人一起工作或做事的人hé móurén yìqǐ gōngzuò huò zuòshì de rén

    • Anh ấy không phải là đồng nghiệp của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phàm(khung bao quát, mọi thứ)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.