自拍

自拍
pāi
tự phách

chụp ảnh tự sướng; selfie

2 nghĩa#30644
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chụp ảnh tự sướng; selfie

    • Cô ấy thích chụp ảnh tự sướng.

  2. động từ

    tự chụp ảnh; chụp ảnh tự sướng (selfie)

    • Cô ấy thích tự chụp ảnh.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.