剧组

剧组
kịch tổ

đoàn làm phim; ê-kíp sản xuất

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#20315
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đoàn làm phim; ê-kíp sản xuất

    • Đoàn làm phim đang quay.

  2. danh từ

    đoàn làm phim; đoàn diễn

    • Đoàn làm phim đang quay bộ phim mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.