片场

片场
piànchǎng
phiến trường

trường quay; phim trường

1 nghĩa#17619
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trường quay; phim trường

    • Phim trường này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiến(mảnh gỗ xẻ đôi (tượng hình))HỘI Ý

片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.